Tâm HSK

安心

ānxīn
an tâm
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng

安心 (ānxīn, Hán Việt: an tâm) nghĩa là an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

心 tâm · 105 từ