Tâm HSK

开场

kāichǎng
khai trường
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu

开场 (kāichǎng, Hán Việt: khai trường) nghĩa là bắt đầu; mở đầu; khởi đầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 开场

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

场 trường · 40 từ