Tâm HSK

为人

wéirén
vi nhân
cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách

为人 (wéirén, Hán Việt: vi nhân) nghĩa là cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • wéi rén cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách
  • wèi rén vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ thường gặp có 为人

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

为 vi · 37 từ

人 nhân · 142 từ