为人 (wéirén, Hán Việt: vi nhân) nghĩa là cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- wéi rén cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách
- wèi rén vì ai; vì lợi ích của người khác
Cụm từ thường gặp có 为人
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
为 vi · 37 từ
因为yīnwèibởi vì为什么wèi shénmetại sao认为rènwéitin为了wèileđể以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…成为chéngwéitrở thành作为zuòwéihành vi分为fēnwéichia thành