终结 (zhōngjié, Hán Việt: chung kết) nghĩa là kết thúc; kết luận; kết thúc; chấm dứt (cái gì đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
终 chung · 12 từ
终于zhōngyúcuối cùng最终zuìzhōngcuối cùng始终shǐzhōngtừ đầu đến cuối终身zhōngshēnsuốt đời终点zhōngdiǎnkết thúc年终niánzhōngcuối năm终止zhōngzhǐdừng终究zhōngjiūcuối cùng