瞪 dèngtrừngmở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm HSK 7–9 瞪 (dèng, Hán Việt: trừng) nghĩa là mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 瞪 Cụm từ thường gặp có 瞪目瞪口呆mùdèngkǒudāichết lặng