Tâm HSK

一体

yītǐ
nhất thể
một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

一体 (yītǐ, Hán Việt: nhất thể) nghĩa là một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

体 thể · 51 từ