征 zhēngchinhhành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh HSK 7–9 征 (zhēng, Hán Việt: chinh) nghĩa là hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 征 Cụm từ thường gặp có 征特征tèzhēngđặc điểm象征xiàngzhēngbiểu tượng征求zhēngqiúthu thập征服zhēngfúchinh phục征集zhēngjíthu thập征收zhēngshōuthu长征chángzhēngcuộc thám hiểm