Tâm HSK

开除

kāichú
khai trừ
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)

开除 (kāichú, Hán Việt: khai trừ) nghĩa là khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

除 trừ · 22 từ