有事 (yǒushì, Hán Việt: hữu sự) nghĩa là bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 有事
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến