Tâm HSK

有事

yǒushì
hữu sự
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó

有事 (yǒushì, Hán Việt: hữu sự) nghĩa là bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 有事

等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

事 sự · 57 từ