Tâm HSK

发掘

fājué
phát quật
khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá

发掘 (fājué, Hán Việt: phát quật) nghĩa là khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

掘 quật · 2 từ