损 sǔntổngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai HSK 7–9 损 (sǔn, Hán Việt: tổn) nghĩa là giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 损 Cụm từ thường gặp có 损损失sǔnshīmất mát损害sǔnhàitổn hại损伤sǔnshānglàm hại损坏sǔnhuàilàm hỏng亏损kuīsǔnthâm hụt磨损mósǔnchịu sự mài mòn损人利己sǔnrénlìjǐlàm hại người khác để tư lợi