损人利己
sǔnrénlìjǐ
tổn nhân lợi kỷ
làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
损人利己 (sǔnrénlìjǐ, Hán Việt: tổn nhân lợi kỷ) nghĩa là làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
损 tổn · 7 từ
损失sǔnshīmất mát损害sǔnhàitổn hại损伤sǔnshānglàm hại损坏sǔnhuàilàm hỏng亏损kuīsǔnthâm hụt磨损mósǔnchịu sự mài mòn
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
利 lợi · 28 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ流利liúlìlưu loát利用lìyòngtận dụng胜利shènglìchiến thắng权利quánlìquyền lợi利益lìyìlợi ích利润lìrùnlợi nhuận有利yǒulìcó lợi