各抒己见 (gèshūjǐjiàn, Hán Việt: các trữ kỷ kiến) nghĩa là mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
各 các · 8 từ
各位gèwèimọi người各种gèzhǒngmỗi loại各地gèdìở khắp mọi nơi各个gègèmỗi各自gèzìmỗi各式各样gèshìgèyàngtất cả các loại và kiểu dáng各奔前程gèbènqiánchéngmỗi người đi con đường riêng
抒 trữ · 2 từ
己 kỷ · 5 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình知己zhījǐhiểu bản thân身不由己shēnbùyóujǐkhông có tự do hành động损人利己sǔnrénlìjǐlàm hại người khác để tư lợi