抒情 (shūqíng, Hán Việt: trữ tình) nghĩa là bày tỏ cảm xúc; trữ tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抒情 (shūqíng, Hán Việt: trữ tình) nghĩa là bày tỏ cảm xúc; trữ tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.