邀 yāoyêumời; yêu cầu; chặn đường HSK 7–9 邀 (yāo, Hán Việt: yêu) nghĩa là mời; yêu cầu; chặn đường. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 邀 Cụm từ thường gặp có 邀邀请yāoqǐngmời特邀tèyāolời mời đặc biệt应邀yìngyāotheo lời mời của ai đó