Tâm HSK

客房

kèfáng
khách phòng
phòng khách; phòng (trong khách sạn)

客房 (kèfáng, Hán Việt: khách phòng) nghĩa là phòng khách; phòng (trong khách sạn). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

客 khách · 21 từ

房 phòng · 17 từ