Tâm HSK

同感

tónggǎn
đồng cảm
(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

同感 (tónggǎn, Hán Việt: đồng cảm) nghĩa là (có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

感 cảm · 32 từ