Tâm HSK

当心

dāngxīn
đương tâm
cẩn thận; để ý

当心 (dāngxīn, Hán Việt: đương tâm) nghĩa là cẩn thận; để ý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

当 đương · 42 từ

心 tâm · 105 từ