Tâm HSK

起步

qǐbù
khởi bộ
bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động)

起步 (qǐbù, Hán Việt: khởi bộ) nghĩa là bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

起 khởi · 43 từ

步 bộ · 18 từ