殴打 (ōudǎ, Hán Việt: ẩu đả) nghĩa là đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
殴打 (ōudǎ, Hán Việt: ẩu đả) nghĩa là đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.