Tâm HSK

感性

gǎnxìng
cảm tính
nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm

感性 (gǎnxìng, Hán Việt: cảm tính) nghĩa là nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

性 tính · 37 từ