一般来说 (yībānláishuō, Hán Việt: nhất bàn lai thuyết) nghĩa là nói chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
般 bàn · 2 từ
来 lai · 66 từ
起来qǐlaiđứng dậy, dậy出来chūlaiđi ra回来huílaiquay về下来xiàlaiđi xuống过来guòlailại đây, đi qua đây进来jìnlaiđi vào上来shànglaiđi lên来自láizìđến từ