绅士 (shēnshì, Hán Việt: thân sĩ) nghĩa là quý ông. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
绅士 (shēnshì, Hán Việt: thân sĩ) nghĩa là quý ông. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.