Tâm HSK

预感

yùgǎn
dự cảm
có dự cảm; dự cảm

预感 (yùgǎn, Hán Việt: dự cảm) nghĩa là có dự cảm; dự cảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

预 dự · 22 từ

感 cảm · 32 từ