Tâm HSK

经受

jīngshòu
kinh thụ
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu

经受 (jīngshòu, Hán Việt: kinh thụ) nghĩa là trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

受 thụ · 24 từ