栽 (zāi, Hán Việt: tài) nghĩa là trồng; mọc; chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt); gán cái gì đó cho ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
栽 (zāi, Hán Việt: tài) nghĩa là trồng; mọc; chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt); gán cái gì đó cho ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.