Tâm HSK

好心

hǎoxīn
hảo tâm
lòng tốt; ý tốt

好心 (hǎoxīn, Hán Việt: hảo tâm) nghĩa là lòng tốt; ý tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 好心

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

好 hảo · 56 từ

心 tâm · 105 từ