Tâm HSK

出面

chūmiàn
xuất diện
đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra

出面 (chūmiàn, Hán Việt: xuất diện) nghĩa là đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

面 diện · 62 từ