Tâm HSK

侦探

zhēntàn
trinh tham
thám tử; làm công việc thám tử

侦探 (zhēntàn, Hán Việt: trinh tham) nghĩa là thám tử; làm công việc thám tử. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

侦 trinh · 2 từ

探 tham · 10 từ