惯 guànquánquen với; đã từng; chìu chuộng HSK 7–9 惯 (guàn, Hán Việt: quán) nghĩa là quen với; đã từng; chìu chuộng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 惯 Cụm từ thường gặp có 惯习惯xíguànthói quen惯例guànlìquy ước惯性guànxìngquán tính娇惯jiāoguànnuông chiều司空见惯sīkōngjiànguànchuyện thường gặp