Tâm HSK

鸽子

gēzi
cáp tử
chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae

鸽子 (gēzi, Hán Việt: cáp tử) nghĩa là chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

子 tử · 146 từ