Tâm HSK

反感

fǎngǎn
phản cảm
phản cảm; không thích; phản ứng xấu

反感 (fǎngǎn, Hán Việt: phản cảm) nghĩa là phản cảm; không thích; phản ứng xấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

感 cảm · 32 từ