Tâm HSK

主力

zhǔlì
chủ lực
lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội

主力 (zhǔlì, Hán Việt: chủ lực) nghĩa là lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

力 lực · 64 từ