全力以赴 (quánlìyǐfù, Hán Việt: toàn lực dĩ phó) nghĩa là làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
全 toàn · 30 từ
安全ānquánan toàn完全wánquánhoàn chỉnh全部quánbùtoàn bộ全球quánqiútoàn thế giới全身quánshēntoàn bộ cơ thể全都quándōutất cả全面quánmiàntoàn diện全新quánxīnhoàn toàn mới
力 lực · 64 từ
努力nǔlìnỗ lực能力nénglìnăng lực压力yālìáp lực巧克力qiǎokèlìsô-cô-la力气lìqisức mạnh听力tīnglìthính giác力量lìliangsức mạnh实力shílìsức mạnh
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra