Tâm HSK

打发

dǎfa
đả phát
phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian)

打发 (dǎfa, Hán Việt: đả phát) nghĩa là phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

发 phát · 77 từ