Tâm HSK

生前

shēngqián
sinh tiền
(về người đã khuất) khi còn sống; lúc còn sống

生前 (shēngqián, Hán Việt: sinh tiền) nghĩa là (về người đã khuất) khi còn sống; lúc còn sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

生 sinh · 69 từ

前 tiền · 49 từ