踏 tāđạpxem 踏實|踏实[ta1 shi5] HSK 7–9 踏 (tā, Hán Việt: đạp) nghĩa là xem 踏實|踏实[ta1 shi5]. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 踏 Các nghĩa và cách đọctā xem 踏實|踏实[ta1 shi5]tà dẫm; đạp; giẫm lênCụm từ thường gặp có 踏踏实tāshicơ sở vững chắc践踏jiàntàgiẫm đạp踏上tàshàngđặt chân lên