Tâm HSK

核

hé
hạch
hạt nhân; đá; hạch

核 (hé, Hán Việt: hạch) nghĩa là hạt nhân; đá; hạch. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 核

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

核 hạch · 9 từ