标 (biāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là đánh dấu; biểu tượng; nhãn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 标
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
标 (biāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là đánh dấu; biểu tượng; nhãn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.