超标 (chāobiāo, Hán Việt: siêu tiêu) nghĩa là vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
超 siêu · 10 từ
超市chāoshìsiêu thị超过chāoguòvượt qua超级chāojísiêu-超出chāochūvượt quá超速chāosùvượt quá tốc độ超越chāoyuèvượt qua高超gāochāoxuất sắc超前chāoqiánđi trước thời đại