Tâm HSK

鼠标

shǔbiāo
thử tiêu
chuột (máy tính)

鼠标 (shǔbiāo, Hán Việt: thử tiêu) nghĩa là chuột (máy tính). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

鼠 thử · 2 từ

标 tiêu · 19 từ