任 (rèn, Hán Việt: nhâm) nghĩa là bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- rèn bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức
- rén họ [Ren2]; Huyện Nhậm 任縣|任县[Ren2 Xian4] ở Hà Bắc
Cụm từ thường gặp có 任
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.