Tâm HSK

党

dǎng
đảng
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ

党 (dǎng, Hán Việt: đảng) nghĩa là đảng; hiệp hội; câu lạc bộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 党