德 déđứcđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức HSK 7–9 德 (dé, Hán Việt: đức) nghĩa là đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 德 Cụm từ thường gặp có 德道德dàodéđức hạnh美德měidéđức hạnh品德pǐndéphẩm chất đạo đức