道德 (dàodé, Hán Việt: đạo đức) nghĩa là đức hạnh; đạo đức; luân lý. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
道 đạo · 41 từ
知道zhīdàobiết难道nándàochẳng lẽ...味道wèidaohương vị道路dàolùđường道歉dàoqiànxin lỗi街道jiēdàođường phố报道bàodàođưa tin道理dàolilý do