Tâm HSK

妈

mā
mụ
mẹ; má; mẫu

妈 (mā, Hán Việt: mụ) nghĩa là mẹ; má; mẫu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 妈

妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
不是我,是妈妈去接你。
bú shì wǒ, shì mā ma qù jiē nǐ。
Không phải bố, mẹ sẽ đi đón con.
妈妈几点来?
mā ma jǐ diǎn lái?
Mấy giờ mẹ đến ạ?
我问一下妈妈。
wǒ wèn yí xià mā ma。
Để bố hỏi mẹ đã.
妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.

Cụm từ thường gặp có 妈