Tâm HSK

大妈

dàmā
đại mụ
vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

大妈 (dàmā, Hán Việt: đại mụ) nghĩa là vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

妈 mụ · 2 từ