Tâm HSK

作

zuō
tác
(hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức;…

作 (zuō, Hán Việt: tác) nghĩa là (hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • zuō (hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức;…
  • zuò làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ

Câu ví dụ với 作

你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
明天我能去工作吗?
míng tiān wǒ néng qù gōng zuò ma?
Mai tôi đi làm được không?
这个工作是我朋友介绍的。
zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu jiè shào de。
Công việc này là bạn tôi giới thiệu.
他已经工作两年了。
tā yǐ jīng gōng zuò liǎng nián le。
Anh ấy đã đi làm hai năm rồi.
我是晚上七点来的。你的新工作怎么样?
wǒ shì wǎn shàng qī diǎn lái de。 nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
Tôi đến lúc bảy giờ tối. Công việc mới của bạn thế nào?

Cụm từ thường gặp có 作

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

作 tác · 44 từ