作出
zuòchū
tác xuất
đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)
作出 (zuòchū, Hán Việt: tác xuất) nghĩa là đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả