Tâm HSK

作出

zuòchū
tác xuất
đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)

作出 (zuòchū, Hán Việt: tác xuất) nghĩa là đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

作 tác · 44 từ

出 xuất · 95 từ