沿着 (yánzhe, Hán Việt: duyên trứ) nghĩa là đi dọc theo; theo sát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
沿 duyên · 6 từ
沿海yánhǎiduyên hải前沿qiányánvị trí tiền tiêu沿途yántúdọc hai bên đường沿岸yánànkhu vực ven biển沿线yánxiàndọc theo tuyến